Bảng giá sơn tĩnh điện mới nhất 2025 – Giá chuẩn & chi tiết nhất
Bảng giá sơn tĩnh điện là thông tin mà hầu hết chủ xưởng, nhà thầu và khách hàng gia công kim loại đều quan tâm trước khi quyết định lựa chọn dịch vụ. Việc nắm rõ mức giá theo kg, theo m² hay theo từng loại sản phẩm giúp bạn chủ động tính toán chi phí và tránh bị báo giá cao hơn thị trường. Cùng tìm hiểu ngay báo giá sơn tĩnh điện mới nhất qua bài viết dưới đây.
Bảng giá sơn tĩnh điện mới nhất theo kg và m2 cập nhật 2025
Giá sơn tĩnh điện theo kg
Báo giá sơn tĩnh điện hiện nay được tính theo kg là hình thức phổ biến nhất. Mặt bằng chung năm 2025 giá sơn dao động trong khoảng 60.000 – 120.000đ/kg, tùy thuộc vào loại bột sơn, thương hiệu và màu sắc.
Giá trung bình 60.000 – 120.000đ/kg: với loại bột sơn phổ thông: 60.000 – 80.000đ/kg còn với những loại bột sơn chất lượng cao: 90.000 – 120.000đ/kg

Đơn giá sơn tĩnh điện theo m²
Tính giá theo m² thường áp dụng cho các sản phẩm có kích thước lớn như: khung sắt lớn, lan can, cửa sắt, panel kim loại… bảng giá hiện nay là:
- Sơn tĩnh điện tiêu chuẩn:000 – 120.000đ/m²
- Sơn tĩnh điện ngoài trời siêu bền:000 – 180.000đ/m²
- Màu nhũ – màu đặc biệt:000 – 220.000đ/m²
Mức giá trên có thể thay đổi tùy vào độ phức tạp của bề mặt.
Báo giá sơn tĩnh điện các hãng
Giá sơn tĩnh điện trên thị trường hiện nay phụ thuộc lớn vào thương hiệu bột sơn. Khi chọn đúng hãng uy tín, bạn sẽ đảm bảo được độ bền màu, độ mịn bề mặt và khả năng chống trầy vượt trội. Dưới đây là báo giá cập nhật mới nhất năm 2025 của các thương hiệu phổ biến tại Việt Nam.
Bảng giá sơn tĩnh điện JYMEC
JYMEC là thương hiệu Việt Nam nổi tiếng với giá thành cạnh tranh, độ phủ tốt và màu sắc ổn định. Sơn tĩnh điện JYMEC phù hợp cho các dự án cần chi phí hợp lý nhưng vẫn đảm bảo độ bền cơ bản.
| Loại bột sơn | Đơn giá (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|
| Bột sơn thường (đen – trắng – ghi) | 70.000 – 90.000 | Ứng dụng phổ thông |
| Màu đặc biệt (nhũ, giả inox, bóng mờ) | 90.000 – 120.000 | Độ bền màu cao hơn |
| Sơn tĩnh điện ngoài trời | 110.000 – 140.000 | Chống UV, chống trầy |
| Bột sơn JYMEC cao cấp | 120.000 – 150.000 | Cho nội thất & ngoại thất cao cấp |

Báo giá sơn tĩnh điện Tiger Drylac
Tiger Drylac là thương hiệu cao cấp nổi tiếng nhất trong ngành sơn tĩnh điện. Độ bền lên đến 15–20 năm, chống gỉ tuyệt đối, màu sắc đa dạng từ cơ bản đến hiệu ứng kim loại. Bảng giá sơn tĩnh điện của Tiger Drylac:
| Loại bột sơn | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đặc điểm |
|---|
| Bột màu tiêu chuẩn | 110.000 – 140.000 | Độ phủ tốt, mịn đẹp |
| Màu nhũ – metallic | 140.000 – 180.000 | Hiệu ứng ánh kim cao cấp |
| Sơn ngoài trời siêu bền | 150.000 – 200.000 | Chống nắng, chống gỉ tuyệt vời |
| Màu đặc biệt (bonded) | 180.000 – 230.000 | Độ bám dính & chống phai vượt trội |

Bảng giá sơn tĩnh điện Jotun
Jotun là thương hiệu Na Uy có mặt lâu năm tại Việt Nam, nổi bật ở độ ổn định màu, độ mịn cao và độ bền lý tưởng cho nội thất, thiết bị sắt thép, khung nhôm. Chi tiết giá sơn tĩnh điện Jotun mưới nhất đó là:
| Loại bột sơn | Giá (VNĐ/kg) | Ứng dụng |
|---|
| Sơn Jotun cơ bản | 90.000 – 120.000 | Cửa sắt, khung thép, nội thất |
| Sơn Jotun màu nhám | 120.000 – 150.000 | Mặt bàn – đồ trang trí – chống xước |
| Sơn Jotun ngoài trời | 140.000 – 170.000 | Cổng – lan can – giàn treo |
| Sơn Jotun siêu bền | 160.000 – 190.000 | Công trình, nhà xưởng, kết cấu thép |

Giá sơn tĩnh điện Akzo Nobel
Sơn tĩnh điện Akzo Nobel là thương hiệu đến từ Hà Lan – thuộc nhóm cao cấp nhất thế giới. Sơn tĩnh điện sau thi công bền cực lâu, màu sắc chuẩn châu Âu, chuyên dùng cho kiến trúc, nhôm kính cao cấp và ngành công nghiệp nặng.
| Loại sơn | Giá (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|
| Màu tiêu chuẩn | 120.000 – 150.000 | Dùng cho nội thất & công nghiệp |
| Màu hiệu ứng – metallic | 150.000 – 190.000 | Ánh kim đẹp, độ bền cao |
| Sơn ngoài trời cao cấp | 160.000 – 210.000 | Chống tia UV mạnh |
| Sơn chuyên dụng công nghiệp | 180.000 – 240.000 | Xe máy – cơ khí – máy móc |

Báo giá sơn tĩnh điện Oxyplast
Sơn tĩn điện Oxyplast là thương hiệu tầm trung – chất lượng ổn định, màu sắc đa dạng, giá dễ chịu. Được nhiều xưởng gia công lựa chọn trong phân khúc kinh tế.
| Loại bột sơn | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đặc điểm |
|---|
| Bột sơn tiêu chuẩn | 80.000 – 110.000 | Phù hợp số lượng lớn |
| Màu đặc biệt – nhũ | 110.000 – 150.000 | Độ bền màu khá |
| Sơn ngoài trời | 120.000 – 160.000 | Chống phai, chống xước |
| Bột sơn Oxyplast cao cấp | 150.000 – 170.000 | Mịn đẹp, độ phủ tốt |
Các yếu tố ảnh hưởng tới giá sơn tĩnh điện
Giá sơn tĩnh điện hiên nay có thể thay đổi đáng kể tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật và loại bột sơn được sử dụng. Việc hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng giúp bạn dự trù chi phí chính xác hơn và tránh bị báo giá sai lệch. Các yếu tố ảnh thưởng tới gá sơn đó là:
- Kích thước và khối lượng sản phẩm: Với những sản phẩm càng lớn hoặc càng nặng, chi phí sơn sẽ càng cao.
- Loại bột sơn và thương hiệu sử dụng: Chất lượng bột sơn quyết định 60–70% độ bền của lớp sơn. Hiện nay trên thi trường có 2 loại là bột sơn giá rẻ có giá thấp hơn, độ bền vừa phải. Loại bột sơn cao cấp lại có giá cao hơn nhưng màu sắc đẹp, bền 10–20 năm.
- Tính chất bề mặt và độ phức tạp của sản phẩm: Những sản phẩm có nhiều chi tiết nhỏ, khe hẹp, góc cạnh sẽ sẽ có đơn giá sẽ cao hơn so với các bề mặt phẳng, dễ thi công.
- Yêu cầu kỹ thuật và độ bền mong muốn: Việc khách hàng yêu cầu độ bền đặc biệt sẽ làm giá tăng. Ví dụ như: Sơn tĩnh điện ngoài trời cần khả năng chống UV; sơn cho máy móc cần chống trầy – chống hóa chất… Mỗi dòng bột sơn có tiêu chuẩn khác nhau, kéo theo chi phí tăng hoặc giảm.

Trên đây là bảng giá sơn tĩnh điện mới nhất chúng tôi muốn gửi tới bạn. Hãy tìm hiểu kỹ để tính toán được chi phí sơn tĩnh điện công trình của mình nhé. Nếu còn thắc mắc gì đừng quên để lại ý kiến của mình phía dưới phần bình luận nhé.